ĐỀ THI SÁT HẠCH HỌC SINH NGÀNH MÁY
(Thời gian làm bài 120 phút)
I./ CÂU HỎI ĐÚNG SAI:
II./ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
a.) Tốt b.) Xấu c.) Tùy thuộc vào từng loại động cơ d.) Không liên quan
a.) Tốt b.) Xấu c.) Tùy thuộc vào từng loại động cơ d.) Không liên quan
a.) Hút b.) Nén c.) Nổ d.) Xả
a.) A: Đúng b.) B: Sai c.) cả A và B đều đúng d.) cả A và B đều sai
a.) Lưu lượng kế b.) Động lực kế c.) Khí áp kế d.) Nhiệt kế.
a.) Điện kế b.) Động lực kế c.) Khí áp kế d.) Nhiệt kế.
a.) Kg/cm2 b.) Bar c.) Atmosphe d.) Cả 3 loại trên
a.) 4p cm3 b.) 16p cm3 c.) 32p cm3 d.) 64p cm3
a.) 10 Kg/ Cm2 b.) 20 Kg/ Cm2 c.) 30 Kg/ Cm2 d.) 40 Kg/ Cm2
b.) Động cơ 2 kỳ có các cửa nạp và động cơ 4 kỳ có các cửa xả
c.) Động cơ 2 kỳ có các cửa nạp, cửa xả và động cơ 4 kỳ có các van nạp, van xả.
d.) Động cơ 2 kỳ có các cửa nạp và động cơ 4 kỳ có các van nạp, van xả.
a)Xú páp nạp mở trước ĐCT và đóng sau ĐCD; Xú páp xả mở trước ĐCD và đóng sau ĐCT.
b) Xú páp nạp mở trước ĐCD và đóng sau ĐCT; Xú páp xả mở trước ĐCT và đóng sau ĐCD.
c) Xú páp nạp mở trước ĐCT và đóng sau ĐCD; Xú páp xả mở trước ĐCT và đóng sau ĐCD.
d) Xú páp nạp mở trước ĐCD và đóng sau ĐCT; Xú páp xả mở trước ĐCD và đóng sau ĐCT.
a.) Nhiên liệu tự bốc cháy ở cuối kỳ nén trong điều kiện áp suất (40 ÷ 60) kg/cm2 và nhiệt độ cao gần 6000C
b.) Nhiên liệu bóc cháy nhờ tia lửa điện cuối kỳ nén
c.) Nhiên liệu tự bốc cháy ở cuối kỳ nén trong điều kiện áp suất và nhiệt độ môi trường.
d.) Tùy thuộc vào loại động cơ.
a) Khe hở nhiệt của xúpáp nạp lớn hơn xú páp xả
b) Khe hở nhiệt của xúpáp nạp nhỏ hơn xú páp xả
c) Khe hở nhiệt của xúpáp nạp bằng xú páp xả
d) Tùy thuộc vào loại động cơ.
a) Nhiên liệu phun trước ĐCT b) Nhiên liệu phun sau ĐCT
c) Nhiên liệu phun trước ĐCD d) Nhiên liệu phun sau ĐCD
a) Không khí sạch b) Khí sót.
c) Không khí sạch và khí sót. d) Chân không
a) Áp suất đầu vòi phun và vị trí đầu phun.
b) Kích thước lỗ phun, góc phun.
c) Nhiệt độ nhiên liệu, Độ nhớt nhiên liệu.
d) d) Cả 3 đều đúng.
a.) 1 lỗ b.) 2 lỗ c.) Nhiều lỗ d.) Tuỳ thuộc vào loại động cơ
a.) Thấp hơn b.) Cao hơn c.) Bằng nhau d.) Tùy thuộc vào loại động cơ
a.) Truyền nhiệt b.) Kín hơi c.) Ngăn dầu sụt vào buồng đốt d.) Cả 3 đều đúng
a) Truyền lực từ bộ khởi động cho trục khuỷu. b) Truyền lực từ trục khuỷu cho các chi tiết khác
c) Truyền lực từ trục khuỷu đến bơm nhớt. d) Truyền lực từ trục khuỷu đến cơ cấu phối khí.
a) Động cơ 4 kỳ. b) Động cơ 2 kỳ quét vòng.
c) Động cơ 2 kỳ quét thẳng. d) Cả 3 đều đúng.
a) Tỷ số nén thấp b) Kích thước nhỏ.
c) Cả 2 đều đúng. d) Cả 2 đều sai.
33. a) Động cơ Diesel là loại động cơ đốt trong năng lượng hoá học của nhiên liệu được chuyển thành cơ năng, có áp suất khí nén thấp hơn động cơ xăng.
b.) Động cơ Diesel là loại động cơ đốt trong năng lượng hoá học của nhiên liệu được chuyển thành cơ năng, có tỷ số nén thấp hơn động cơ xăng.
c.) Động cơ Diesel là loại động cơ đốt trong năng lượng hoá học của nhiên liệu được chuyển thành cơ năng, có áp suất cháy thấp hơn động cơ xăng
d.) Cả 3 đều sai.
a) Thể tích không khí bên trong động cơ diesel giảm, áp suất sẽ tăng.
b) Áp suất và nhiệt độ bên trong cylinder của động cơ đốt trong có quan hệ tỷ lệ thuận.
c) Cả 2 đều sai.
d) Cả 2 đều đúng.
35. a) Động cơ diesel có thể đạt được tỷ số nén cao hơn do chỉ nén không khí trong thì nén.
b.) Tỷ số nén động cơ xăng bị giới hạn do phải nén cả xăng và không khí.
c.) Cả 2 đều sai.
d.) Cả 2 đều đúng.
b) Công dụng của bánh đà là truyền công suất bộ khởi động (thông qua vành bánh răng) cho trục khuỷu.
c) Cả 2 đều sai.
d) Cả 2 đều đúng.
b) Trục cam mở van, nhưng lò xo van sẽ đóng van đó.
c) Công dụng của trục cam là điều khiển góc mở sớm và đóng muộn xú páp.
d) Cả 3 đều đúng.
a) Làm mát, bôi trơn, làm kín, chặn khí và dầu đốt vào cátte.
b) Bôi trơn, làm kín, làm sạch, chặn khí và dầu đốt vào cátte.
c) Làm mát, bôi trơn, làm sạch, chặn khí và dầu đốt vào cátte.
d) Làm mát, bôi trơn, làm kín, làm sạch và chống ăn mòn.
a) Nguội b) Nóng c) Nguội + Phun hơi nước. d) Nóng + Phun hơi nước.
a) (0,5 ÷ 1,3) Kg/cm2. b) (1,3 ÷ 3,5) Kg/cm2.
c) (4,5 ÷ 6,5) Kg/cm2. d) (6,5 ÷ 10,5) Kg/cm2.
a) (150 ÷ 250) 0C. b) (300 ÷ 450) 0C.
b) c) (550 ÷ 650) 0C. d) (650 ÷ 950) 0C.
a) (40 ÷ 80) Kg/cm2. b) (80 ÷ 150) Kg/cm2.
c) (150 ÷ 250) Kg/cm2. d) (250 ÷ 350) Kg/cm2.
a) (600 ÷ 1200) 0C. b) (1200 ÷ 1800) 0C.
c) (2000 ÷ 2500) 0C. d) (2500 ÷ 3500) 0C.
a) (60 ÷ 150) Kg/cm2. b) (150 ÷ 250) Kg/cm2.
c) (250 ÷ 350) Kg/cm2. d) (350 ÷ 450) Kg/cm2.
a) (10 ÷ 20) Kg/cm2. b) (20 ÷ 40) Kg/cm2.
c) (40 ÷ 60) Kg/cm2. d) (60 ÷ 100) Kg/cm2.
a) (40 ÷ 60) 0C. b) (60 ÷ 80) 0C.
c) (80 ÷ 120) 0C. d) (120 ÷ 200) 0C.
a) Dầu Diesel b) Dầu L.F.O
c) Dầu H.F.O d) Cả 3 loại trên.
a) Máy nguội lạnh b) Máy đang nóng
c) Máy để nguội 30 phút sau khi chạy. d) Cả 3 loại trên đều đúng.
a) Nước trong nhiên liệu b) Các lỗ bị nghẹt.
c) Các đầu phun có muội than d) Thời điểm phun không thích hợp.
a) Nghe. b) Thấy
c) Sờ d) Ngửi
a) Trọng lực. b) Trọng lượng
c) Tính chất của các hạt trong nhiên liệu. d) Cả 3 yếu tố trên đều đúng.
a) Nứt. b) Biến dạng.
c) Nổ. d) Cả 3 yếu tố trên đều đúng
a) 1 b) 2
c) 3 d) 4
a) Phấn dầu . b) Tia X, tia Rơghen
c) Gõ d) Cả 3 yếu tố trên đều đúng
a) Lắp lẫn với nhau.
b) Không được lắp lẫn
c) Thay một trong các chi tiết của nó khi nó bị hỏng
d) Câu a) và câu c) cùng đúng.
a) Kiểm tra áp suất.
b) Dùng chất nhuộm thẩm thấu
c) Cả 2 đều đúng
d) Cả 2 đều sai
a) Do ma sát của các chi tiết trên nắp xi lanh
b) Do lực siết ở đầu xi lanh quá cao
c) Do quá nhiệt
d) Do thiết bị làm mát không tốt
a) Dày hơn b) Mỏng hơn
c) Bằng nhau d) Tuỳ vật liệu
a) Dấu thời chuẩn và vòng đệm chặn
b) Điểm chết trên và điểm chết dưới
c) Cả 2 đều đúng
d) Cả 2 đều sai
b) Sự bảo dưỡng tốt cho động cơ sẽ bảo đảm tốt hơn so với thay dầu đều đặn.
c) cả 2 đều sai.
d) cả 2 đều đúng.
a) 24 b) 36 c) 48 d) 72
62. a) Động cơ 2 kỳ tốc độ cam bằng tốc độ trục khuỷu,tốc độ cam lớn hơn tốc độ trục khuỷu đối với 4 kỳ
b) Động cơ 2 kỳ tốc độ cam bằng tốc độ trục khuỷu,tốc độ cam nhỏ hơn tốc độ trục khuỷu đối với 4kỳ
c) Động cơ 2 kỳ tốc độ cam nhỏ hơn tốc độ trục khuỷu,tốc độ cam bằng tốc độ trục khuỷu đối với 4kỳ
d) Động cơ 2 kỳ tốc độ cam lớn hơn tốc độ trục khuỷu, tốc độ cam bằng tốc độ trục khuỷu đối với 4kỳ
b) Thanh truyền là phương tiện chuyển đổi từ chuyển động tịnh tiến sang chuyển động quay cho trục khuỷu.
c) Cả 2 đều sai.
d) Cả 2 đều đúng .
a) Các ren
b) Đường kính bulông
c) Phần chốt đầu bulông
d) Số ren trên bulông
b) Chiều dài thanh truyền là không quan trọng để tránh piston va chạm các xúpáp.
c) Cả 2 đều sai.
d) Cả 2 đều đúng .
a) Làm kín
b) Truyền nhiệt từ piston ra ngoài
c) Bơm dầu bôi trơn sơ mi xi lanh
d) Cả 3 đều đúng.
a) Sự tổn thất công suất
b) Tiêu thụ dầu thấp
c) Tiêu thụ dầu cao
d) Thành cylinder bị hư hại
a) Làm giảm tiếng ồn không khí
b) Cung cấp không khí để đốt cháy nhiên liệu
c) Xông nóng không khí cho các động cơ có bộ nạp turbo
d) Lọc sạch không khí.
a) Tăng lên b) Giảm đi c) Không đổi d) Tùy theo loại nhiên liệu
a) Động cơ sẽ phát sinh nhiều nhiệt hơn do giảm áp lực và lưu lượng nước làm mát từ bơm làm mát
b) Động cơ sẽ phát sinh nhiều nhiệt hơn khi chạy không tải cao
c) Cả 2 đều sai.
d) Cả 2 đều đúng .
a) Tăng áp lực gió b) Tăng mật độ không khí trong xi lanh
c) Giảm nhiệt độ khí cháy d) Giảm độ ẩm
a) < 1 phút . b) 2 à 3 phút.
c) 3 à 5 phút. d) > 5 phút.
a) Lắp những bu gi điện hoặc xông nóng không khí trước khi được rút vào xi lanh
b) Tăng thêm phân suất nén
c) Làm cho nước hoặc dầu nóng trước khi khởi động.
d) Cả 4 câu trên đều đúng.
a) câu a)
b) câu b)
c) câu c)
d) câu d)
a) Buồng cháy trước hoặc buồng gió quặn gần vòi phun. b) Sơ mi xy lanh
c) Cátte. d) Trước van nạp hoặc cửa nạp.
a.) Cao b.) Thấp c.) Cả a và b đều đúng d.) Cả a và b đều sai
a.) Cải thiện tính bốc cháy. b) Giảm sự oxy hóa
c) Giảm sự ăn mòn hóa học. d) Cả 3 yếu tố trên.
a.) Cao b.) Thấp c.) Trung bình d.) Tùy thuộc vào loại động cơ
a.) BCA điều chỉnh thời điểm đầu cấp và BCA điều chỉnh thời điểm cuối cấp.
b.) BCA điều chỉnh thời điểm đầu cấp và BCA điều chỉnh hỗn hợp.
c.) BCA điều chỉnh thời điểm cuối cấp cấp và BCA điều chỉnh hỗn hợp.
d.) Cả 03 trường hợp trên.
a.) Áp suất phun, nhiệt độ nhiên liệu, độ kín khít các chi tiết lắp ghép vòi phun
b.) Áp suất bơm cao áp, nhiệt độ nhiên liệu, độ kín khít các chi tiết lắp ghép vòi phun
c.) Áp suất phun, kết cấu buồng đốt, độ kín khít các chi tiết lắp ghép vòi phun
d.) Cả 03 trường hợp trên.
e.) Động cơ 4 kỳ phải có số xi lanh > = 4; động cơ 2 kỳ phải có số xi lanh >=6.
f.) Cả 2 Động cơ 4 kỳ và 2 kỳ phải có số xi lanh > = 4.
g.) Cả 2 Động cơ 4 kỳ và 2 kỳ phải có số xi lanh > = 6.
h.) Động cơ 4 kỳ phải có số xi lanh > = 6; động cơ 2 kỳ phải có số xi lanh >=4.
i.) Máy via, áp suất dầu, áp suất khí điều khiển, nhiệt độ gối đỡ.
j.) Máy via, áp suất dầu, áp suất tăng áp, nhiệt độ gối đỡ.
k.) Máy via, áp suất dầu, áp suất khí điều khiển, áp suất tăng áp.
l.) Cả 3 trường hợp trên.
m.) Van gió khởi động trên một nắp xi lanh bị kẹt không mở được hoặc bị rò
n.) Số xi lanh trong động cơ nhỏ hơn số xi lanh tối thiểu để động cơ khởi động bằng gió ở bất kỳ vị trí nào.
p.) Cả 3 trường hợp trên.
85. Sự chưng cất nước từ máy chưng cất có thể được đưa vào trong két nước ngọt bằng cách:
a./ Nối qua một vòi nước.
b./ Sau khi chải qua lọc bằng than hoạt tính.
c./ Sau khi phân tích hóa học cho thấy nó phù hợp cho tiêu thụ.
d./ Qua 1 van điện từ 3 ngả.
86. Muội than trong buồng đốt nhiên liệu được gây ra bởi:
a./ Nhiệt độ nhiên liệu thấp
b./ Nhiệt độ nhiên liệu cao
c./ Chỉ số độ nhớt thấp
d./ Áp suất dầu đốt cao.
87. Nếu 1 nồi hơi nước không được cung cấp đủ lượng không khí cho sự đốt cháy,
a./ Nồi hơi sẽ kêu ầm ầm, sùng sục.
b./ Ngọn lửa sẽ có tiếng huýt và kêu xèo xèo.
c./ Nồi hơi sẽ có khối trắng.
d./ Ngọn lửa sẽ quá nóng.
88. Dầu thủy lực gần như loãng ra khi nóng và đậm đặt khi nguội lạnh. Dầu thủy lực sẽ có chỉ số độ nhớt là :
a./ 20
b./ 40
c./ 60
d./ 80
89. Trong khi bạn đang sử dụng 1 thiết bị thở oxy, áp suất bình lớn quá mức sẽ đượckhống chế thông qua hoạt động của:
a./ Van nạp
b./ Van cấp chính
c./ Van an toàn
d./ Van điều áp
90. Những nhân tố liệc kê nào sẽ chỉ báo hầu hết về khả năng đốt cháy của nhiên liệu trong động cơ diesel:
a./ Chỉ số độ nhớt.
b./ Hàm lượng lưu huỳnh.
c./ Thời điểm phun nhiên liệu
d./ Trị số cetane
91. Dây cứu hộ phải được kết nối tới xuồng cứu sinh ở:
a./ Đầu xuồng cứu sinh.
b./ Đuôi xuồng cứu sinh
c./ Giữa xuồng cứu sinh
d./ Vòng quanh xuồng cứu sinh
92. Loại truyền động trực tiếp, máy điều tiết 1 cách tự động cho hoạt động của động cơ trong khoảng 10 à 50psi. Thanh răng nhiên liệu ở vị trí 20mm khi máy điều tiết 1 cách tự động áp suất KK là 30psi. Nêú máy điều tiết áp suất thay đổi tới 29psi, thanh răng sẽ thay đổi tới:
a./ 17mm
b./ 20mm
c./ 22mm
d./ 24mm
93. Tại sao bạn nên mang một thiết bị chống ngạt(Thiết bị thở) trước khi vào buồng máy mà trong đó hệ thống CO2 đ được phun ra để dập lửa.
a./ Bởi vì khí CO2 hòa trộn (pha) O2 trong không khí và có thể gây gạt
b./ Bởi vì khí CO2 dập lửa sinh ra CO mà khí này gây ra nhiễm độc máu cho người nào hít phải khí này.
c./ Bởi vì khí CO2 thì không màu, không mùi mà nó trở nên độc hại trong điều kiện nhiệt độ cao và sẽ làm một người kiệt sức một cách nhanh chóng khi tiếp xúc khí này.
d./ Hành động này là không cần thiết vì khí CO2 không độc mà cũng không ngộ độc. Nó là chất khí gần như vô hại .
94. Những chất hóa học nào dưới đây mà khi thêm vào hệ thống nước làm mát động cơ diesel tạo ra môi trường hoạt động tốt?
a./ Cl
b./ SO3
c./ Hòa tan chất rắn
d./ Crôm
95. Lớp xỉ dày và sự ăn mòn ở nhiệt độ cao của các ống nồi hơi có thể là hậu quả từ việc sử dụng nhiên liệu với số lượng :
a./ Tro
b./ NaCl
c./ Muối vanađi
d./ Tất cả các loại trên
96. Khi các ống máng ở mạn tàu được bịt kín và có 1 vết dầu chảy ra trên boong, bạn nên:
a./ Di chuyển các ống máng và rửa dầu trên tàu bằng nước.
b./ Sử dụng vật liệu hấp thụ như bột cưa để vệ sinh vết dầu đó.
c./ Di chuyển các ống máng để giảm bớt vết dầu chảy ra trên tàu và lau chùi khô khu vực bằng giẻ.
d./ Di chuyển các ống máng và rửa dầu chảy trên tàu bằng dung môi.
97. Công suất phát ra của máy nén lạnh li tâm có thể được điều khiển bằng tay bằng cách:
a./ Điều chỉnh tốc độ máy nén
b./ Khóa van hút máy nén
c./ Giảm nước làm mát bầu ngưng
d./ Bất kỳ các phương pháp trên
98. Nếu 1 hệ thống R-12 được nạp gas lạnh quá mức, một hậu quả sẽ là:
a./ Áp suất hút thấp.
b./ Áp suất đầu máy nén cao hơn bình thường.
c./ Hiệu quả hoạt động của hệ thống tăng.
d./ Thiết bị dựa vào áp suất thấp cắt ra.
99. Việc hạn chế không khí nạp vào trong động cơ Diesel có thể là hậu quả động cơ:
a./ Không đạt được tốc độ định mức
b./ Không đạt được tải lớn nhất
c./ Dưới mức tải nhẹ (lớn hơn không tải)
d./ Vượt tốc
a./ Được phép ở mức tự do (trong phạm vi vạch cho phép của kính)
b./ Duy trì ở mức bình thường
c./ Duy trì ở mớc full
d./ Cho phép vượt ra ngoài vạch kính
a./ Cải thiện dầu bôi trơn
b./ Cải thiện tính kinh tế dầu đốt
c./ Tiếng gỏ buồng đốt
d./ Sự buồng nổ hộp các te
a./ khởi động bơm cứu hỏa
b./ Đi đến vị trí người ra lệnh trên tàu.
c./ Đi đến vị trí xuồng cứu sinh
d./ Đứng gần chổ báo động.
a./ Ngắt cơ chế điều khiển
b./ Điều chỉnh tốc độ không đổi
c./ Sự điều chỉnh tốc độ được giới hạn
d./ Cam được hoạt động điều khiển van cấp nhiên liệu
a./ ngăn cản sự ró rỉ hơi nước
b./ Duy trì tốt luồng hơi nước trong ống.
c./ Ngăn ngừa sức nóng của hơi nước
d./ Giảm bớt sự thất thoát nhiệt từ đường ống.
a./ Muội than còn sót lại (cháy không hết)
b./ Chỉ số độ nhớt của dầu bôi trơn không đảm bảo.
c./ Sự giãn nở nhiệt không đều của séc măng.
d./ Sự giãn nở nhiệt không đều của Piston.
a./ Bơm li tâm.
b./ Bơm bánh răng.
c./ Bơm cánh quạt.
d./ Tuabine
a./ Trong vị trí đóng.
b./ Trong vị trí ngắt.
c./ Vị trí sai (không giá trị)
d./ Reset (Cài cặt lại).
a./ Hỏa kế
b./ Nhiệt kế
c./ Máy đo độ ẩm chất lỏng
d./ Máy đo tỷ trọng chất lỏng
a./ Máy phát sẽ quá tải
b./ Lượng từ dư lớn
c./ Có sự hấp thụ hơi nước
d./ Phát tia lửa điện ở chổi than
a./ Dầu Gasolin
b./ Dung môi cacbon
c./ Hỗn hợp tẩy dầu mở
d./ Thuốc tẩy mạnh
a./ Kiểm tra một cách kỹ lưỡng nhiệt độ bơm.
b./ Đóng van đẩy và đồng hồ áp suất tăng.
c./ Sau khi đóng van hút, đồng hồ áp suất tăng
d./ Sử dụng ampe kế đo và so sánh kết quả.
a./ Sự thay đổi điện áp đưa vào motor.
b./ Trọng lượng hàng hoá trên cầu hàng.
c./ Thiết bị bảo vệ quá dòng trong motor.
d./ Thiết bị điều khiển tốc độ - giới hạn thủy lực.
a./ Làm mát nhiên liệu dưới nhiệt độ bắt cháy.
b./ Bao phủ và ngăn cách oxy với nhiên liệu.
c./ Bẻ gẫy các liên kết của các phân tử.
d./ Loại bỏ nhiên liệu bằng cách hút hơi nước.
a./ Áp suất và nhiệt độ dầu bôi trơn.
b./ Áp suất và nhiệt độ nước làm mát.
c./ Động cơ vượt tốc.
d./ Mức dầu bôi trơn trong cátte máy.
a./ Áp suất vòi phun.
b./ Áp suất không khí nạp.
c./ Dòng nước làm mát sau các sinh hàn.
d./ Nhiệt độ dầu bôi trơn.r
a./ Giấy chứng nhận hàng hóa.
b./ Quy trình hoạt động.
c./ Giấy kiểm tra sản phẩm.
d./ Giấy chứng nhận về việc kiểm tra.
download answers here
Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẽ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.
Tin Tức Mới Nhất
© 2026 Việt Hải Minh
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM