BẢNG GIÁ VAN CÁC LOẠI
--------- «� & �« ---------
Đơn giá sửa chữa này chưa tính thuế GTGT theo luật định.
Tháo van, vệ sinh, kiểm tra, rà lại mặt tiếp xúc hoặc bảo dưỡng, lắp ráp lại hoàn chỉnh, thử áp lực, nghiệm thu và bàn giao (đối với các van có áp lực tới 7 Kg/cm2).
TÍNH CHO VAN NƯỚC, VAN DẦU (tính cả joăng đệm, êcu, bulông)
|
Đường kính van |
Van cầu (đ/cái) |
Van cửa (đ/cái) |
Van bướm (đ/cái) |
|
Đường kính đến 25 mm |
90.750 |
125.050 |
145.808 |
|
25 – 50 |
151.250 |
181.500 |
209.725 |
|
51 – 75 |
193.650 |
263.745 |
300.000 |
|
76 – 100 |
268.200 |
351.660 |
396.410 |
|
101 – 125 |
300.400 |
390.520 |
449.600 |
|
Đường kính đến 126 – 150 |
397.000 |
517.100 |
600.000 |
|
151 – 200 |
529.500 |
684.350 |
782.500 |
|
201 – 250 |
629.250 |
815.025 |
936.700 |
|
251 – 300 |
729.000 |
955.700 |
1.101.055 |
|
301 – 350 |
839.500 |
1.087.350 |
1.256.450 |
|
351 – 400 |
937.900 |
1.133.480 |
1.296.500 |
|
401 – 450 |
1.059.000 |
1.313.750 |
1.505.000 |
|
D>450 tính theo thực tế |
|
|
|
· Ghi chú:
- Công tháo van cũ, thay van mới tính bằng giá 50% giá van tương ứng.
- Hệ số van hơi và van khí tăng 10%
- Vệ sinh van tính bằng 60% công rà van.
- Van dưới lacanh, gầm két… tăng 20%.
Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẽ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.
Tin Tức Mới Nhất
© 2026 Việt Hải Minh
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM