page contents

Danh mục dịch vụ

Hỗ trợ trực tuyến

icon-tuvan

Hotline

0903957768

Mr. Tuyên 0903 95 77 68

Fanpage Facebook

Đối Tác

1752954256245630.jpg 012922864109029.jpg

Dịch vụ sửa chữa máy dập

 

DỊCH VỤ SỬA CHỮA MÁY DẬP, KHUÔN ĐỘT DẬP

 

 

 

 

 

Công ty TNHH Tư vấn và Dịch vụ Kỹ thuật VIỆT HẢI MINH với trên 15 năm kinh nghiệm trong việc bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa máy dập, khuôn đột dập các loại. Chúng tôi tự hào đã góp phần không nhỏ nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh của nhiều khách hàng

 

 

 

 

 

 

Công ty Việt Hải Minh nhận thực hiện các dịch vụ sửa chữa máy dập, khuôn đột dập các loại cho các doanh nghiệp trên toàn quốc cụ thể:

 

1.   Bảo trì và sửa chữa máy dập, khuôn đột dập các loại

2.   Sửa chữa và cải tiến thiết bị máy móc khuôn dập,

3.   Sửa chữa máy đột CNC, máy đột dập CNC và các loại máy CNC

4.   Sửa chữa máy dập cơ khí

5.   Sửa chữa máy dập hơi amada

6.   Sửa chữa máy dập khuôn archives

7.   Sửa chữa máy dập mẫu vi sinh

8.   Sửa chữa máy dập nắp cốc dập tay,

9.   Sửa chữa máy dập nắp cốc bán tự động,

10. Sửa chữa máy đột dập cầm tay,

11. Sửa chữa máy đột dập liên hợp,

12. Sửa chữa máy đột dập thủy lực,

13. Sửa chữa máy gia công cơ khí,

14. Sửa chữa máy in date dập tay

15. Sửa chữa và bảo dưỡng các loại máy công cụ,

16. Sửa chữa máy gia công cơ khí,

17. Sửa chương trình PLC máy đột dập CNC,

18. Lập trình PLC, HMI cho máy đột dập tự động

 

 

 

Công ty Việt Hải Minh chuyên sửa chữa các loại máy dập, khuôn đột dập sau:

 

 

I./ MÁY DẬP AIDA

 

 

1. Máy dập AIDA CF1:

  • Đặc điểm: Cơ cấu liên kết truyền động giản đơn, cường độ hoạt đông cao, thời gian thiết lập giảm, khu vực tạo hình rất rộng

  • Công suất máy dập : 2200KN đến 15000KN

  • Model: CF1-220C, CF1-400S, CF1-630S

2. Máy dập AIDA CFT:

  • Đặc điểm: Nhờ 2 điểm giá treo dạng khung thẳng nền nó có độ cứng vững cao, chịu được tải lệch tâm, tuổi thọ và độ bền cao

  • Công suất máy dập 6000 KN đến 20000KN

  • Model: CFT-6000, CFT-8000, CFT-10000, CFT-12000

3. Máy dập AIDA DSF-C1-A:

  • Đặc điểm: Nhờ có động cơ servo mới làm tăng năng suất, cải thiện khả năng hoạt động, tiết kiệm năng lượng nhờ có chế độ ECO

  • Công suất máy dập 800 KN đến 2500KN

  • Model: DSF-C1-800A, DSF-C1-1100A, DSF-C1-1500A, DSF-C1-2000A, DSF-C1-2500A,

4. Máy dập AIDA DSF-N1:

  • Đặc điểm: Mô men xoắn cực đại lớn, Vòng quay động cơ thấp và kết nối trực tiếp với trục khuỷu làm tăng độ chính xác và lực cao

  • Công suất máy dập 800 KN đến 3000KN

  • Model: DSF-N1-800, DSF-N1-1100, DSF-N1-1500, DSF-N1-2000, DSF-N1-3000,

5. Máy dập AIDA DSF-N2:

  • Đặc điểm: Mô men xoắn cực đại lớn, Vòng quay động cơ thấp và kết nối trực tiếp với trục khuỷu làm tăng độ chính xác và lực cao. Chuyển động hiệu quả bàn dập, tạo hình sản phẩm dễ dàng

  • Công suất máy dập 1100 KN đến 3000KN

  • Model: DSF-N2-1100, DSF-N2-1600, DSF-N2-2000, DSF-N2-2500, DSF-N2-3000

6. Máy dập AIDA DSF-P:

  • Đặc điểm: Khung cứng chắc nên độ cứng cao, có bộ bảo vệ quá tải, độ an toàn cao nhờ sử dụng bộ điều khiển máy dập đa chức năng (MPC)

  • Công suất máy dập 4000 KN đến 12000KN

  • Model:

7. Máy dập AIDA DSF-S:

  • Đặc điểm: Khắc sâu được các chi tiết có đường nét cao và rỏ ràng

  • Công suất máy dập 5000 KN đến 25000KN

  • Model:

8. Máy dập AIDA DSF-T:

  • Đặc điểm: chuyên dùng tạo các khung hình ô tô

  • Công suất máy dập 10000 KN đến 30000KN

  • Model:

9. Máy dập AIDA DSF-U:

  • Đặc điểm: Nhờ hệ thống hỗ trợ 9-point, độ cứng cao và khoảng trống gần bằng không nên độ chính xác rất cao

  • Công suất máy dập 3000 KN đến 8000KN

  • Model:

10. Máy dập AIDA DSF-U1:

  • Đặc điểm: Hiệu suất cao, tốc độ sản xuất và độ chính xác tăng cao

  • Công suất máy dập 1600 KN đến 6000KN

  • Model:

11. Máy dập AIDA FMX:

  • Đặc điểm: Có khả năng tải lệch tâm, tăng khả năng quá trình thiết khuôn, tăng độ chính xác và cải thiện năng suất

  • Công suất máy dập 2500 KN đến 12000KN

  • Model: FMX-400, FMX-630, FMX-800, FMX-1000, FMX-1200

12. Máy dập AIDA HMX:

  • Đặc điểm: Độ cứng khung cao, độ lệch BDC và tích hợp được khuôn dập kim loại

  • Công suất máy dập 1250 KN đến 3000KN

  • Model: HMX-1250, HMX-2000, HMX-3000, HMX-3000W

13. Máy dập AIDA HMX-M:

  • Đặc điểm: Độ cứng khung cao, độ lệch BDC và tích hợp được khuôn dập kim loại

  • Công suất máy dập 1250 KN đến 2000KN

  • Model: HMX-1250M, HMX-2000M

14. Máy dập AIDA K1-E:

  • Đặc điểm: Bộ khung cứng thanh bàn đạp có 6 cạnh góc vuông, bảo vệ quá tải thủy lực

  • Công suất máy dập 1600 KN đến 10000KN

  • Model: K1-2500E, K1-4000E, K1-6300E, K1-10000E

15. Máy dập AIDA MSP:

  • Đặc điểm: Bộ khung cứng, độ nhóm dài, độ lệch BDC, tích hợp khuôn dập kim loại

  • Công suất máy dập 2200 KN đến 4000KN

  • Model: MSP-2200-200, MSP-3000-230, MSP-3000-270, MSP-2200-200

16. Máy dập AIDA NC1-E

  • Đặc điểm: Bộ khung cứng, Bảo vệ quá tải thủy lực, bộ diều khiển đa chức năng (MPC)

  • Công suất máy dập 350 KN đến 2500 KN

  • Model: NC1-350, NC1-450, NC1-600, NC1-800, NC1-1100, NC1-1500, NC1-2000, NC1-2500

17. Máy dập AIDA NC2-E

  • Đặc điểm: Bộ khung cứng, bánh răng quay ngược để chịu tải lệch tâm, linh hoạt cao

  • Công suất máy dập 1100 KN đến 2500 KN

  • Model: NC2-1100, NC2-1600, NC2-2000, NC2-2500

18. Máy dập AIDA NS1

  • Đặc điểm: Độ chính xác cao, hệ thống bôi trơn tuần hoàn

  • Công suất máy dập 800 KN đến 2000 KN

  • Model: NS1-800, NS1-1100, NS1-1500, NS1-2000

19. Máy dập AIDA NS2

  • Đặc điểm: Độ chính xác cao, hệ thống bôi trơn tuần hoàn

  • Công suất máy dập 1100 KN đến 4000 KN

  • Model: NS2-1100, NS2-1600, NS2-2000, NS2-2500, NS2-3000, NS2-2500W, NS2-3000W, NS2-4000W

20. Máy dập AIDA PMX

  • Đặc điểm: Độ chính xác cao, chịu được tải trọng lệch tâm, cân bằng, giảm độ rung, cho phép sản xuất với tốc độ cao

  • Công suất máy dập 2000 KN đến 6000 KN

  • Model: PMX-2000 (PMX-L2-2000(1)155-83, PMX-L2-2000(1)155-88)

  • Model: PMX-3000 (PMX-L2-3000(1)185-88, PMX-L2-3000(1)215-100, PMX-L2-3000(1)245-120)

  • Model: PMX-4000 (PMX-L2-4000(1)215-115, PMX-L2-4000(1)245-115)

  • Model: PMX-5000 (PMX-L2-5000(1)215-115, PMX-L2-5000(1)245-115)

  • Model: PMX-6000 (PMX-L2-6000(1)245-125)

21. Máy dập AIDA S1-E

  • Đặc điểm: Độ lệch tâm nhỏ, độ cứng khung cao, chịu được tải lệch tâm

  • Công suất máy dập 3000 KN đến 5000 KN

  • Model: S1-3000E, S1-5000E

22. Máy dập AIDA SMX

  • Đặc điểm: Chạm mềm, độ ồn giảm và kéo dài tuổi thọ của khuôn

  • Công suất máy dập 2000 KN đến 5000 KN

  • Model: SMX-II-L2-2000, SMX-II-L2-3000, SMX-II-L2-4000, SMX-II-L2-5000, SMX-II-L2-6000,

23. Máy dập AIDA TMX

  • Đặc điểm:

  • Công suất máy dập 450 KN đến 40000 KN

  • Model:

24. Máy dập AIDA UL

  • Đặc điểm: có them 9 điểm hỗ trợ hệ thống, độ chính xác rất cao, khung cứng, chuyển đổi và tạo hình rèn nguội

  • Công suất máy dập 2500 KN đến 6000 KN

  • Model: UL-1600(1)-120-75, UL-2000(1)-120-80, UL-2000(1)-155-83, UL-2500(1)-155-83, UL-2500(1)-185-90, UL-3000(1)-185-90, UL-3000(1)-200-90, UL-4000(1)-185-90, UL-4000(1)-200-90, UL-5000(1)-185-95, UL-5000(1)-200-95, UL-6000(1)-185-100, UL-6000(1)-200-100

25. Máy dập AIDA UMX

  • Đặc điểm: Độ chính xác cao, khung cứng thẳng đứng

  • Công suất máy dập 600 KN đến 1100 KN

  • Model: UMX-600 (1) &(2), UMX-800 (1) &(2), UMX-1100 (1) &(2)

 

 

II./ MÁY DẬP KOMATSU

 

 

 

1. Máy dập KOMATSU E2W

2. Máy dập KOMATSU G

3. Máy dập KOMATSU H1F

4. Máy dập KOMATSU H2W

5. Máy dập KOMATSU OBS-33

6. Máy dập KOMATSU OBS-6

 

III./ MÁY DẬP AMADA

 

 

1. Máy dập AMADA PDL

2. Máy dập AMADA SDE

3. Máy dập AMADA SDEW

4. Máy dập AMADA TP-EX

5. Máy dập AMADA TP-FX

6. Máy dập AMADA TPL

7. Máy dập AMADA TPL-S

8. Máy dập AMADA TPW

9. Máy dập AMADA TPWL

 

IV./ MÁY DẬP DOBBY

1. Máy dập DOBBY ALPHA

2. Máy dập DOBBY EPISODE

3. Máy dập DOBBY MXM

4. Máy dập DOBBY NTX

5. Máy dập DOBBY OMEGA-F1/ EPS-30

 

V./ MÁY DẬP SEYI

1. Máy dập SEYI SAG

2. Máy dập SEYI SD

3. Máy dập SEYI SDE

4. Máy dập SEYI SDG

5. Máy dập SEYI SE

6. Máy dập SEYI SEL

7. Máy dập SEYI SLG

8. Máy dập SEYI SLS

9. Máy dập SEYI SM1

10. Máy dập SEYI SM2

11. Máy dập SEYI SN

12. Máy dập SEYI SNS

 

VI./ MÁY DẬP KYORI

1. Máy dập KYORI ANEX II

2. Máy dập KYORI FENIX

3. Máy dập KYORI MATE II

4. Máy dập KYORI SS

5. Máy dập KYORI SX

6. Máy dập KYORI TVX

7. Máy dập KYORI VX

..................................................

Sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của khách hàng, Công ty Việt Hải Minh cử kỹ thuật tiến hành khảo sát và tư vấn cho khách hàng về quy trình thực hiện, biện pháp thi công cũng như chi phí sửa chữa và bảo trì máy dập, khuôn đột dập các loại …

 

Đến với dịch vụ sửa chữa máy dập, khuôn đột dập của Công ty Việt Hải Minh chúng tôi sẽ làm quý khách hàng hài lòng hơn với:

 

-  Giá cả hợp lý

-  Đảm bảo tiến độ

-  Chế độ bảo hành hoàn hảo

-  Uy tín, bền vững

 

Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những dịch vụ sửa chữa bảo trì máy dập, khuôn đột dập các loại hoặc liên quan đến bảo dưỡng, cải tiến, nâng cấp máy dập, thiết bị máy móc khuôn dập hoàn hảo nhất

 

 

 

 

 

 

 

* Quý khách hàng có thể tìm hiểu thêm một số thông tin về sửa chữa máy dập, khuôn đột dập trong các bài viết sau: 

 

bảo trì và sửa chữa khuôn dập, bảo trì và sửa chữa máy dập, cải tiến thiết bị máy móc khuôn dập, các phương pháp sửa chữa khuôn dập, cơ khí chính xác, dịch vụ sửa các loại máy CNC tại Bình Dương, dịch vụ sửa chữa bảo trì các loại máy dập, dịch vụ sửa chữa máy CNC Bình Dương, dịch vụ sửa chữa máy dập, đại tu sửa chữa máy dập, gia công cơ khí Bình Dương, gia công sửa chữa máy dập, hướng dẫn bảo trì máy dập, hướng dẫn lắp đặt và sử dụng máy dập, hướng dẫn sửa chữa máy dập, lắp ráp và sửa chữa khuôn dập, lập trình PLC, HMI cho máy đột dập tự động, máy dập cơ đã qua sử dụng

Dịch vụ khác