BẢNG GIÁ CÁC HẠNG MỤC

 

  1. BẢNG GIÁ GIA CÔNG CƠ KHÍ

  2. BẢNG GIÁ VAN CÁC LOẠI

  3. BẢNG GIÁ BƠM CÁC LOẠI

  4. BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG MÁY PHÁT ĐIỆN

  5. BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG TUABINE TĂNG ÁP

  6. BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT

  7. BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG NỒI HƠI

  8. BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG MÁY NÉN GIÓ

  9. BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG MÁY LỌC DẦU (DẦU ĐỐT, DẦU NHỜN)

  10. BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG CHAI GIÓ

  11. BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG MÁY LẠNH

  12. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

VỀ TRANG CHỦ

-----------------------------------------------------------------------------------

 

BẢNG GIÁ GIA CÔNG CƠ KHÍ

--------- « & « ---------

 

Đơn giá sửa chữa này chưa tính thuế GTGT theo luật định. 

Trọng lượng phôi tính từ kích thước sản phẩm + 5mm

Các chi tiết có trọng lượng < 3 kg tăng 30%. 

1. Gia công bạc:

      - Bạc đồng vàng                                                :   265.000 đ/kg

      - Bạc thép trắng                                                :   295.000 đ/kg

2. Gia công trục, ắc, các chi tiết cơ khí thông thường.

      - Thép 35 đến Thép 45                    :    80.000 đ/kg

      - Thép trắng                       :  190.000 đ/kg

3. Gia công các chi tiết đặc biệt thỏa thuận để áp dụng hệ số.    

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

BẢNG GIÁ VAN CÁC LOẠI

--------- « & « ---------

 

Đơn giá sửa chữa này chưa tính thuế GTGT theo luật định. 

Tháo van, vệ sinh, kiểm tra, rà lại mặt tiếp xúc hoặc bảo dưỡng, lắp ráp lại hoàn chỉnh, thử áp lực, nghiệm thu và bàn giao (đối với các van có áp lực tới 7 Kg/cm2). 

TÍNH CHO VAN NƯỚC, VAN DẦU (tính cả joăng đệm, êcu, bulông) 

Đường kính van

Van cầu (đ/cái)

Van cửa  (đ/cái)

Van bướm (đ/cái)

Đường kính đến      25 mm

90.750

125.050

145.808

                                                 25 – 50

151.250

181.500

209.725

                                                 51 – 75

193.650

263.745

300.000

                                                 76 – 100

268.200

351.660

396.410

                                                101 – 125

300.400

390.520

449.600

Đường kính đến                  126 – 150

397.000

517.100

600.000

                                                151 – 200

529.500

684.350

782.500

                                                201 – 250

629.250

815.025

936.700

                                                251 – 300

729.000

955.700

1.101.055

                                                301 – 350

839.500

1.087.350

1.256.450

                                                351 – 400

937.900

1.133.480

1.296.500

                                                401 – 450

1.059.000

1.313.750

1.505.000

D>450 tính theo thực tế

 

 

 

 

·          Ghi chú:

-        Công tháo van cũ, thay van mới tính bằng giá 50% giá van tương ứng.

-        Hệ số van hơi và van khí tăng 10%

-        Vệ sinh van tính bằng 60% công rà van.

-        Van dưới lacanh, gầm két… tăng 20%. 

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

BẢNG GIÁ BƠM CÁC LOẠI

--------- « & « ---------

 

Đơn giá sửa chữa này chưa tính thuế GTGT theo luật định. 

Tháo các chi tiết liên quan, tháo bơm, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng, thay thế các chi tiết không đạt yêu cầu kỹ thuật (vật tư gia công tính riêng), đo đạc lấy số liệu, lập hồ sơ kỹ thuật. Lắp ráp cân chỉnh, thử nghiệm thu, bàn giao. 

TÍNH THEO LƯU LƯỢNG BƠM 

Loại bơm

(Lưu lượng m3/h)

Bơm Piston

(đ/cái)

Bơm ly tâm

( đ/cái)

Bơm bánh răng,

Trục vít, cánh gạt

( đ/cái)

Đến < 5m3/h

975.000

630.000

525.000

5 –10

1.080.000

780.000

715.000

11 – 20

1.205.000

980.000

870.000

21 – 30

1.800.000

1.280.000

1.120.000

31 – 40

2.170.000

1.430.000

1.328.000

41 – 50

 

1.570.000

 

51 – 70

 

2.100.000

 

71 – 100

 

2.555.000

 

101 – 150

 

2.790.000

 

151 – 200

 

3.030.000

 

201 – 250

 

3.850.000

 

251-300

 

4.650.000

 

300-400

 

5.250.000

 

> 400

Tính theo thực tế

 

 

 

 

·          Ghi chú: 

Nếu sửa chữa lớn, phục hồi được tính riêng.

-        Sửa thêm phần vỏ, cánh bơm, gia công bạc, trục, vành định hướng… sẽ tính thêm công thực tế.

-        Bơm nước nồi: K=2,0. Bơm ly tâm có bơm mồi K=1.65.

-        Bơm có nhiều chế độ làm việc lấy chế độ cao nhất.

-        Bơm mô tơ dịch áp.

-        Các bơm ghép (Bơm ly tâm – cánh gạt có từ hai tầng cánh, bơm piston có từ hai piston, bơm trục vít – bánh răng có từ ba bánh răng trở lên) tính hệ số K=1,60. 

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

 

BẢNG GIÁ SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG MÁY PHÁT ĐIỆN

--------- « & « ---------

Đơn giá sửa chữa này chưa tính thuế GTGT theo luật định. 

Dưới đây là những công việc cụ thể cần phải tiến hành đối với từng chi tiết. Việc trả công cho bên nhà thầu trên nguyên tắc các việc sau đây phải được làm hết (nếu chỉ thực hiện 1 phần trong các công việc trên th́ công sẽ tính theo thực tế công việc đă làm). 

1.     Mặt quy lát và các thiết bị gắn trên nó : 

a.   Chuẩn bị dụng cụ tháo, lắp, vị trí làm việc, dụng cụ đo đạc, cắt dầu, cắt nước làm mát máy.

b.   Mở mặt quy lát gồm :

-        Tháo các chi tiết lắp trên mặt quy lát (các loại ống gió, khí xả, dầu, nước, đ̣n gánh, xú páp, ṿi phun, xúpáp hút, xả …)

-        Cẩu mặt quy lát ra ngoài.

-        Vệ sinh sạch sẽ và kiểm tra toàn bộ các chi tiết đă tháo ra, đặc biệt đối với các máy có hệ thống làm mát trực tiếp (chỉ ṿng làm mát hở), cần vệ sinh sạch sẽ, thay kẽm chống ăn ṃn.

-        Vệ sinh và rà kín các van đă tháo ra như xú páp hút, xú páp xả, xú páp khởi động, biệt xả, van an toàn, bét phun sẽ được thay mới (Bên chủ đầu tư cung cấp phụ tùng) hoặc cân chỉnh đúng áp lực. nếu phải rà lại bét phun hoặc phải thay xe xú páp sẽ tính thêm chi phí.

-        Cân chỉnh ṿi phun, xú páp.

c.   Lắp ráp lại mặt quy lát:

-       Lắp ráp lại và chỉnh định toàn bộ các chi tiết đă tháo ra.

-       Hoàn chỉnh lần cuối, chạy thử, bàn giao, vệ sinh khu vực sửa chữa. 

2. Piston, sơmi xilanh và ắc piston : 

-        Mở nắp cácte, đầu to biên.

-        Cẩu Piston ra ngoài.

-        Vệ sinh các chi tiết đă tháo ra : Sơmi, Piston, séc măng - đo đạt lập số liệu kỹ thuật.

-        Thay thế các chi tiết mới nếu thấy cần thiết.

-        Lắp ráp lại Piston, chỉnh định, chuẩn bị chạy thử. 

3. Bạc biên, cổ biên: 

-        Tháo, kiểm tra bề mặt làm việc cổ biên, bạc biên, các bulông biên.

-        Đo đạc, lập số liệu kỹ thuật của cổ biên, bạc biên (nếu cần), khe hở dầu (đối với bạc biên, bạc trục bằng bi-mê-tan không được kẹp ch́ để đo khe hở dầu).

-        Kiểm tra hệ thống cấp dầu bôi trơn.

-        Lắp lại các chi tiết đă tháo ra, sẵn sàng chạy thử. 

4. Cổ trục, bạc trục, kể cả cổ chơi, bạc chơi : 

Như hạng mục 3 

5. Sơmi xi lanh: 

-        Rút sơmi xi lanh, vệ sinh khoang nước làm mát, thay kẽm chống ăn ṃn, thay joăng kín nước, hoặc thay mới sơmi xilanh khi cần thiết.

-        Lắp ráp sơmi xilanh vào block máy.

-        Kiểm tra độ kín nước sau khi lắp.

-        Trường hợp phải sửa chữa gờ thân máy trước khi lắp xi lanh sẽ tính thêm chi phí. 

6. Vệ sinh: 

-        Vệ sinh toàn bộ cácte máy, vệ sinh toàn bộ khu vực sửa chữa và thiết bị. 

7. Đo co bóp trục cơ toàn máy:

-        Đo trước và sau khi sửa chữa.

-        Đảm bảo các thông số trong phạm vi cho phép.

8. Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao:

-        Kiểm tra lần cuối, vệ sinh và điền nhớt vào cácte máy.

-        Các thông số phải đạt tiêu chuẩn kỹ thuật sau sửa chữa.

-        Chạy thử, nghiệm thu, bàn giao. 

Dưới đây là bảng đơn giá sửa chữa máy phát điện với điều kiện làm đầy đủ những công việc trên (những công việc gia công sửa chữa sẽ tính riêng).

Tính cho 1 máy 6 Piston một hàng thẳng đứng. 

                                                                                 ĐVT: 1.000 VND

TT

Công việc sửa chữa

D-xylanh

đến 200

D-xylanh

201-300

D-xylanh

301-400

1

Đo co bóp trục cơ trước và sau khi sửa chữa.

380

450

 

2

Tháo nhấc mặt quy lát vệ sinh rà kín các xúpáp. Tháo rút cụm Piston biên đưa ra ngoài. Vệ sinh đo lập số liệu: Xécmăng, Piston, sơmi xilanh.... thay thế các chi tiết quá giới hạn lắp ráp.

12.800

17.550

 

3

Cụm Piston – biên - quy lát - ắc piston.

Bảng đơn giá mục 2 chia cho 6 nhân với hệ số k=1,45 nếu rút 1 quả piston, nhân với K=1.3 nếu rút 02 quả trở lên.

4

Rút sơmi xilanh

450

600

 

5

Bạc biên, cổ biên

535

415

 

6

Bạc trục, cổ trục

485

575

 

7

Tháo vê sinh, thay bét phun( Nếu phải rà lại bét phun giá tăng thêm 40%)

190

265

 

 

 

 

 

 

   9. Ghi chú: 

Các hệ thống sau đây nếu làm th́ tính chung cho toàn máy: 

a. Hệ thống dầu đốt: 

+ Làm vệ sinh các phin lọc dầu, bảo dưỡng bơm cấp dầu:  300.000 đ

+ Kiểm tra, chỉnh định bơm cao áp:

Cân chỉnh bơm cao áp cụm: Chuyển về xưởng, cân chỉnh trên máy chuyên dụng, đưa về nhà máy lắp ráp .

Đối với máy có công suất > 150 PS:                              3.750.000 đ/cụm

Đối với máy có công suất £ 150 PS:  2.750.000 đ/cụm